tơ vò

tơ vò

Một con nhện đang giăng tơ vò giữa hai cành cây.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • bị rối, lộn xộn: " " chỉ những sợi bị xoắn, rối, không còn thẳng thớm, mượt .
    • (Nghĩa bóng) Trạng thái rối ren, hỗn loạn: dùng để chỉ tình huống, vấn đề khó giải quyết, phức tạp.
  2. Tính từ (thường dùng trong so sánh):

    • Rối như : mô tả trạng thái rối rắm, lộn xộn, khó tháo gỡ.
    • Đau khổ, dằn vặt: chỉ tâm trạng bị giày vò, không yên.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Mớ này không thể gỡ nổi. (Đám bị rối này không thể tháo gỡ được.)
    • Chuyện tình cảm của ấy giờ thành . (Vấn đề tình cảm của ấy trở nên rối ren, phức tạp.)
  • Tính từ:

    • Đầu óc anh ấy rối như . (Tâm trí anh ấy hỗn loạn, khó suy nghĩ rõ ràng.)
    • Lòng ta nhớ thương. ( ta đau khổ, dằn vặt nỗi nhớ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • " lòng": tâm trạng bị giày vò, đau khổ.

    • Nỗi nhớ làm lòng người. (Nỗi nhớ làm tâm can đau đớn, rối bời.)
  • "rối như ": cụm so sánh phổ biến, chỉ sự rối rắm tột độ.

    • Công việc này rối như , không biết bắt đầu từ đâu. (Công việc này quá phức tạp, không hướng giải quyết.)
Biến thể từ gần giống
  • (danh từ): sợi mảnh do tằm nhả ra, dùng để dệt lụa.

    • tằm óng ả. (Sợi từ tằm độ bóng đẹp.)
  • (động từ): làm nhàu, xoắn, gây rối.

    • Đừng tờ giấy. (Đừng làm nhàu tờ giấy.)
  • Rối (tính từ): lộn xộn, không ngay ngắn.

    • Tóc rối. (Tóc bị lộn xộn, không chải.)
Từ đồng nghĩa
  • Rối ren: tình trạng hỗn loạn, phức tạp.
  • Lộn xộn: không trật tự, hỗn độn.
  • Bối rối: tâm trạng lúng túng, không biết xử trí.
Thành ngữ liên quan
  • Rối như : rất rối rắm, khó tháo gỡ.
    • Tình hình rối như . (Tình huống hỗn loạn, không lối thoát.)

Từ chứa "tơ vò"