tơ vò
Định nghĩa
Danh từ:
- Tơ bị rối, lộn xộn: "tơ vò" chỉ những sợi tơ bị xoắn, rối, không còn thẳng thớm, mượt mà.
- (Nghĩa bóng) Trạng thái rối ren, hỗn loạn: dùng để chỉ tình huống, vấn đề khó giải quyết, phức tạp.
Tính từ (thường dùng trong so sánh):
- Rối như tơ vò: mô tả trạng thái rối rắm, lộn xộn, khó tháo gỡ.
- Đau khổ, dằn vặt: chỉ tâm trạng bị giày vò, không yên.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Mớ tơ vò này không thể gỡ nổi. (Đám tơ bị rối này không thể tháo gỡ được.)
- Chuyện tình cảm của cô ấy giờ thành tơ vò. (Vấn đề tình cảm của cô ấy trở nên rối ren, phức tạp.)
Tính từ:
- Đầu óc anh ấy rối như tơ vò. (Tâm trí anh ấy hỗn loạn, khó suy nghĩ rõ ràng.)
- Lòng cô ta tơ vò vì nhớ thương. (Cô ta đau khổ, dằn vặt vì nỗi nhớ.)
Các cách sử dụng nâng cao
"tơ vò lòng": tâm trạng bị giày vò, đau khổ.
- Nỗi nhớ làm tơ vò lòng người. (Nỗi nhớ làm tâm can đau đớn, rối bời.)
"rối như tơ vò": cụm so sánh phổ biến, chỉ sự rối rắm tột độ.
- Công việc này rối như tơ vò, không biết bắt đầu từ đâu. (Công việc này quá phức tạp, không có hướng giải quyết.)
Biến thể và từ gần giống
Tơ (danh từ): sợi mảnh do tằm nhả ra, dùng để dệt lụa.
- Tơ tằm óng ả. (Sợi tơ từ tằm có độ bóng đẹp.)
Vò (động từ): làm nhàu, xoắn, gây rối.
- Đừng vò tờ giấy. (Đừng làm nhàu tờ giấy.)
Rối (tính từ): lộn xộn, không ngay ngắn.
- Tóc rối. (Tóc bị lộn xộn, không chải.)
Từ đồng nghĩa
- Rối ren: tình trạng hỗn loạn, phức tạp.
- Lộn xộn: không có trật tự, hỗn độn.
- Bối rối: tâm trạng lúng túng, không biết xử trí.
Thành ngữ liên quan
- Rối như tơ vò: rất rối rắm, khó tháo gỡ.
- Tình hình rối như tơ vò. (Tình huống hỗn loạn, không có lối thoát.)